Phân tích Conjunctive Adverbs Là Gì - Trung Tâm Tiếng Anh: Liên Từ Đẳng Lập. Sự thật về Conjunctive Adverbs Là Gì - Trung Tâm Tiếng Anh: Liên Từ Đẳng Lập là ý tưởng trong nội dung hôm nay của blog Chiến Lực. Theo dõi content để biết đầy đủ nhé. 1. Câu đơn (simple sentences)2.
Cần để cho độc giả cuối cùng có thể tự rút ra các quan điểm cho chính mình. Theo như nghĩa của tên gọi, quan điểm trung lập là một quan điểm, không phải sự vắng mặt hay loại bỏ các quan điểm. Quy định về thái độ trung lập thường bị hiểu nhầm. "Quan điểm trung lập" không có nghĩa "không có quan điểm".
Khu công nghiệp trong Tiếng Anh là gì? Khu công nghiệp là gì? Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống, được quy hoạch tại những vùng có điều kiện tự nhiên, xã hội thuận lợi cho hoạt động kinh doanh, trong đó, tập trung các doanh nghiệp chuyên sản xuất hàng công nghiệp
Trong công nghệ phần mềm và lý thuyết ngôn ngữ lập trình, nguyên tắc trừu tượng (tiếng Anh: abstraction principle hay principle of abstraction) là một phương châm cơ bản nhằm giảm sự trùng lặp thông tin trong một chương trình (thường nhấn mạnh vào trùng lặp mã) bất cứ khi nào trong thực tế bằng cách sử dụng trừu
_Trường chuyên / khối chuyên trực thuộc Đại học : Gifted High school belongs University… or Gifted High school ( University …) _ Trường phổ thông Năng khiếu : NANG KHIEU ( Gifted high school ) ( Năng Khiếu trở thành tên riêng, không cần dịch nhưng trong trường hợp là trường chuyên mang tên Năng Khiếu thì ghi NANG KHIEU gifted high school )
Danh sách tổng hợp các trung tâm dạy tiếng anh giao tiếp tại TPHCM & Hà Nội nhiều năm uy tín tại tphcm, được nhiều học viên tin tường, giáo viên giỏi và nhiệt tình. Acet là trung tâm 100% vốn nước ngoài, thành lập tháng 3 - 2002. Là nhà cung cấp Anh ngữ học thuật và
intgQu. Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ In practice, net neutrality is also influenced by state level politics. Here the price of the option is its discounted expected value; see risk neutrality and rational pricing. However, the most significant controversies concerned copyright and net neutrality. Aggressors whether on the playground or in the boardroom or in the bedroom like to demand neutrality from observers. However, palm oil may endanger the carbon neutrality of the fuel if forest is cleared to make way for palm plantations. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Tính từ Động từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ʨuŋ˧˧ lə̰ʔp˨˩tʂuŋ˧˥ lə̰p˨˨tʂuŋ˧˧ ləp˨˩˨ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh tʂuŋ˧˥ ləp˨˨tʂuŋ˧˥ lə̰p˨˨tʂuŋ˧˥˧ lə̰p˨˨ Từ tương tự[sửa] Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự Trung Lập Tính từ[sửa] trung lập Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập. Nước trung lập. Chính sách hoà bình trung lập. Ngọn cờ dân chủ và trung lập. Động từ[sửa] trung lập Trung lập hoá, nói tắt. Xã H. Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng. Dịch[sửa] Tham khảo[sửa] "trung lập". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPATính từĐộng từTính từ tiếng ViệtĐộng từ tiếng Việt
trung lập- xã h. Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng- I. tt. Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập nước trung lập chính sách hoà bình trung lập ngọn cờ dân chủ và trung lập. II. đgt. Trung lập hoá, nói xã h. Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng. 1. Chính sách nhằm làm cho một giai cấp, một nhóm xã hội nào đó không can thiệp, không tham gia vào sự xung đột có tính chất quyết định giữa các giai cấp hay nhóm xã hội khác. Đây là một chính sách đã được Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng khá thành công trong thời kì hoạt động bí mật trước 1943 cũng như trong hai cuộc Kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ. Nhờ đó đã hạn chế bớt lực lượng kẻ thù, tranh thủ, lôi kéo thêm được nhiều đồng minh cho cách mạng trong hàng ngũ trí thức, tiểu tư sản, tư sản dân tộc và cả địa chủ, quan lại có tinh thần dân tộc. 2. Chế độ quốc tế đặc biệt dành cho một vùng lãnh thổ, lãnh hải hay một quốc gia nào đó, thường được thiết lập sau các cuộc chiến tranh. Chẳng hạn quy chế TL do các nước đồng minh thắng trận trong Chiến tranh chế giới II quy định cho nước Cộng hoà Áo từ Căn cứ vào chế độ đã định, chính phủ các quốc gia được trung lập hoá hoặc có các vùng lãnh thổ, lãnh hải được trung lập hoá không được xây dựng và duy trì ở đó các căn cứ quân sự, lực lượng vũ trang và không được biến nó thành chiến Đứng ở giữa, không theo bên nào giữa hai bên đối lập. Nước trung lập. Chính sách hòa bình trung lập. IIđg. Trung lập hóa nói tắt.
Tối thiểu phải thúc đẩy được những ngườitừng ủng hộ chế độ trở thành“ trung lập” trong hành động“ đứng giữa đường ranh” hoặc tốt hơn nữa là trở thành những người hỗ trợ tích cực cho phong trào dân dictators' supportersshould at least be induced to become"neutral" in their activities"fence sitters" or preferably to become active supporters of the movement for một số lượng trở nên cực kỳ thuận lợi, người truy cập đã chỉ đặt những cược nhỏ, không đáng quan tâm bí mật báo hiệu cho Big Player, sau đó đặt một cược lớn' may mắn' vàWhen a count becomes extremely favorable the counter who has placed only small, unnoticeable bets secretly signals to the Big Player who then places alucky' large bet andcontinues to do so until the count becomes neutral or tin tức cho rằng chuyến thăm của ông Pence có thể gây rắc rối cho bà Jakobsdottir vì đảng của bà Left- Green MovementThere were reports that Pence's visit may be problematic for Jakobsdottir because her party, the Left-Green MovementVG,strongly calls for Iceland to leave NATO and become tiêu năm 2050 là một phần trong kế hoạch của Ursula van der Leyen, Chủ tịch mới của Ủy ban châu Âu,The 2050 goals are part of Ursula van der Leyen's plans,the new president of the European Commission, to make Europe the first climate neutral continent by nhân tôi tin tưởng vào những sáng kiến đã quyết định những thứ họ muốn nó trở nên“ thông minh” để đạt được mứctiêu thụ nước bằng không, trở thành năng lượng trung lập cho cơ sở hạ tầng công cộng, giảm thời gian làm việc hoặc cải thiện các dịch vụ như thu gom rác personally put the most faith in those initiatives that have determined what they want"smart" to accomplish whether itbe zero net water consumption, becoming energy neutral for the public infrastructure, reduction in commute times or improving services like refuse việc hoàn thành Chương trình Xây dựng Giai đoạn 2 trị giá 30 triệu đô la trong năm 2015,Dalyellup College đã trở thành trường trung học công lập mới nhất trong khu vực với cơ sở hiện đại the completion of the $30 million Stage 2 Building Program during 2015,Dalyellup College has become the newest public secondary school in the region with the latest'state of the art' quân Trung Quốc, từ khi thành lập năm 1949 đến cuộc khủng hoảng eo biển Đài Loan 1996, chỉ tập trung vào việc ngăn chặn Đài Loan trở thành quốc gia độc navy, from its founding in 1949 to the 1996 Taiwan Strait crisis, was focused on preventing Taiwan from becoming formally his shirt is definitely cấp công nhân sẽ không thể chiến thắng nếu thiếu sự ủng hộ của tầng lớp vô sản nông thôn và ít ra là sựủng hộ một phần của tầng lớp nông dân nghèo, và làm cho phần còn lại trở thành trung working class will not be able to win if it does not have the backing of the rural proletariat and at least a part of the poorest peasants,and if it does not secure the neutrality of at least a part of the rest of the rural population through its Thế chiến thứ 2, quốc gia trung lập này trở thànhtrung tâm giao dịch vàng của châu World War II, the neutral country became the center of the gold trade in Europe….Những nhà đầu tiên được thành lập tại Mosciska,Krakow và Warsaw ngay lập tức trở thànhtrung tâm của hoạt động tông đồ mãnh liệt của first houses founded in Mosciska,Krakow and Warsaw immediately became the centres of his intense apostolic nhà đầu tiên được thành lập tại Mosciska,Krakow và Warsaw ngay lập tức trở thànhtrung tâm của hoạt động tông đồ mãnh liệt của first houses founded in Mościska, Kraków,and Warsaw immediately became the centers of his intense apostolic giai đoạn từ năm 1927 tới năm 1944 thành phố nàylà một phần của tỉnh Leningrad, và sau đó trở thànhtrung tâm hành chính của tỉnh mới thành lập là tỉnh 1927 and 1944 the city was a part of Leningrad Oblast,and then became an administrative center of the newly formed Novgorod trở thành công dân trung lập Ailen vào năm 1948, nhưng vẫn giữ quốc tịch became a naturalized Irish citizen in 1948, but retained his Austrian Barnes, Alaska có thể trở thành quốc gia trung lập, thânthiện giữa Nga và phương Tây".According to Barnes, Alaska could become“a neutral state lying between Russia and the West”.Mọi sự khácbị bỏ lại đàng sau và trở thành một thứ hậu cảnh trung else is left behind and becomes a kind of neutral background….Kể từ khi Chile trở thành quốc gia trung lập, chỉ có ba tàu có thể nhập cảng vào cùng một thời điểm;Since Chile was neutral, only three ships could enter the port at a time;Thủ tướng Campuchia Hun Sen cho biết 9 thành viên trên sẽ không còn là thành viên củabất kỳ chính đảng nào nữa, mà trở thành thành viên của NEC trung Minister Hun Sen said the nine members would no longer be considered members of any political party,but rather as neutral NEC trong Thụy Điển trung lập sẽ trở thành một điểm hẹn cho Na Uy trong liên minh nghĩa vụ quân in neutral Sweden becomes a meeting point for Norwegians in allied military nhiên, anh ta nói chung cũng không làm tổn thương hay xâm phạm người khác,khiến anh ta trở thành một nhân vật trung lập không thể tin được trong vũ trụ Max he also generally does not hurt or infringe on others,making him an uncannily neutral character in the Max Headroom đến tháng 09 năm 2012, Wilson trở thành trường Trung học Công lập đầu tiên ở trong nước, để thiết lập Thiền pháp Chánh niệm như một bộ môn tự chọn cho thực of September, Wilson became the first public high school in this country to establish mindfulness as a for-credit elective tàu buôn Hoa Kỳ đã phát triển gần gấp đôi từ năm 1802 đến năm 1810,khiến Hoa Kỳ trở thành nước có hạm đội trung lập lớn nhất thế American merchant marine had nearly doubled between 1802 and 1810,making it by far the largest neutral tàu buôn Hoa Kỳ đã phát triển gần gấp đôi từ năm 1802 đến năm 1810,khiến Hoa Kỳ trở thành nước có hạm đội trung lập lớn nhất thế American merchant marine had come close to doubling between 1802 and 1810,making it by far the largest neutral 1888, Dagbon trở thành một phần của vùng trung lập, trải dài từ Yeji đến Yendi, vốn được thiết lập như là vùng đệm cho sự xung đột giữa người Đức và 1888, Dagbon became part of a neutral zone, stretching from Yeji to Yendi, that was established to forestall conflict between the Germans and the Sĩ có một lịch sử về tính trung lập toàn cầu và sự cởi mở đối với công nghệ blockchain vàhiệp hội này cố gắng trở thành một tổ chức quốc tế trung lập, do đó đã được đăng ký tại has a history of global neutrality and openness to blockchain technology,and the association strives to be a neutral, international institution, hence the choice to be registered tôi, ASEAN nên trở thành diễn đàn trung lập, cởi mở với tất cả các nước lớn, tấm gương tiêu biểu, nơi những quốc gia với hệ thống chính trị, trình độ phát triển và bản sắc xã hội khác biệt vẫn có thể hợp tác, bảo đảm hòa bình và duy trì tăng trưởng kinh think ASEAN should strive to become a neutral, welcoming platform for all major global powers, setting an example for others on how diverse countries, with different political systems, levels of development and social identities, could still cooperate, maintain overall peace and enjoy economic các trường công lập Boston yêu cầu xoay quanh một trường trung học đang gặp khókhăn, BGA đã thành công lại' Trường trung học Odyssey ở Nam Boston và sau ba năm trở thành trường trung học cải tiến nhất ở trường công lập Boston và là một trong những bang cải thiện nhất by the Boston Public Schools to turn around a struggling high school,BGA successfullyre-started' Odyssey High School in South Boston and in three years became the most improved high school in the Boston Public Schools and one of the most improved state-wide.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm lập tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lập trong tiếng Trung và cách phát âm lập tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lập tiếng Trung nghĩa là gì. lập phát âm có thể chưa chuẩn 办 《创设; 经营。》lập trường học办学校。编造 《把资料组织排列起来多指报表等 。》lập dự toán编造预算。创 《开始做; 初次做。》lập kỉ lục mới. 创新纪录。创办 《开始办。》创造; 创立 《想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西。》lập kỉ lục mới. 创造新纪录。创立 《初次建立。》搭建 《建立组织机构。》订 《经过研究商讨而立下条约、契约、计划、章程等。》lập hợp đồng; ký kết hợp đồng订合同。建树 《建立功绩。》开 《开办。》立 《建立; 树立。》lập công. 立功。lập chí. 立志。建立; 组织 《开始成立。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ lập hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung sông có thể cạn đá có thể mòn tiếng Trung là gì? lài tiếng Trung là gì? bạch hắc phân minh tiếng Trung là gì? hèn tiếng Trung là gì? cần cù tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của lập trong tiếng Trung 办 《创设; 经营。》lập trường học办学校。编造 《把资料组织排列起来多指报表等 。》lập dự toán编造预算。创 《开始做; 初次做。》lập kỉ lục mới. 创新纪录。创办 《开始办。》创造; 创立 《想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西。》lập kỉ lục mới. 创造新纪录。创立 《初次建立。》搭建 《建立组织机构。》订 《经过研究商讨而立下条约、契约、计划、章程等。》lập hợp đồng; ký kết hợp đồng订合同。建树 《建立功绩。》开 《开办。》立 《建立; 树立。》lập công. 立功。lập chí. 立志。建立; 组织 《开始成立。》 Đây là cách dùng lập tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lập tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trung lập", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ trung lập, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ trung lập trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Do đó, Cộng hòa đã gia nhập Liên minh trung lập vũ trang đầu tiên để thể hiện tư cách trung lập của họ. Consequently, the Republic joined the First League of Armed Neutrality to enforce their neutral status. 2. 5 Hoa Kỳ công khai tuyên bố trung lập. 5 The United States publicly declares neutrality. 3. Số 1, định lộ trình đến Khu Trung Lập. Number One, set a course for the Neutral Zone. 4. Khái niệm về trung lập trong chiến tranh được định nghĩa rất eo hẹp và thường đưa ra những hạn chế cụ thể với bên trung lập để giành được quyền công nhận quốc tế về việc giữ vai trò trung lập. The concept of neutrality in war is narrowly defined and puts specific constraints on the neutral party in return for the internationally recognized right to remain neutral. 5. Ông ủng hộ một chính sách đối ngoại trung lập. They promote an incoherent foreign policy. 6. Giữ sự trung lập trong một thế gian chia rẽ Maintain Your Neutrality in a Divided World 7. Những tín đồ Đấng Christ này trung lập về chính trị. These Christians are politically neutral. 8. Các anh em không còn giữ thái độ trung lập nữa. You no longer stand on neutral ground. 9. Thuyền của Artemisia đang neo ở vùng hải phận trung lập. Artemisia's ship is being anchored in neutral waters. 10. Chúng ta đã quét thăm dò xong Khu Trung Lập lần đầu. We've finished our first sweep of the Neutral Zone. 11. Trung lập trong thời chiến là dấu hiệu của sự thờ phượng thật. Neutrality during wartime is a characteristic of true worship. 12. 12 Họ vâng phục các chính phủ loài người nhưng giữ trung lập. 12 They are submissive to human governments and yet remain neutral. 13. Nhân tiện, nước Mỹ chính thức đứng trung lập trong việc " bắn ngỗng " này. By the way, you know that officially Uncle Sam is neutral in this turkey shoot. 14. Bấy giờ, anh em chúng ta đang bị tù vì giữ lập trường trung lập. At the time, our Christian brothers were being imprisoned because of their neutrality. 15. Wikia cũng cho phép các trang wiki có một quan điểm riêng, hơn là quan điểm trung lập được yêu cầu bởi Wikipedia mặc dù quan điểm trung lập là một chính sách trên nhiều cộng đồng Wikia. Wikia also allows wikis to have a point of view, rather than the neutral POV that is required by Wikipedia although NPOV is a local policy on many Wikia communities. 16. Dù vậy, Anna tuyên bố rằng bà đã miêu tả họ bằng cái nhìn trung lập. Despite this, Anna claims that she portrayed them in a neutral light. 17. Trước hết, vị Thủ tướng đảm bảo sự trung lập của Đế quốc Nga và Pháp. Second, he directed that negotiations be reopened with the French and Russian ambassadors. 18. Tôi từ chối tham gia chiến tranh vì lập trường trung lập của tín đồ Đấng Christ. Because of my Christian neutrality, I refused to participate in war. 19. Luật quốc tế buộc Graf Spee phải lên đường rời cảng trung lập trong vòng 72 giờ. Graf Spee was forced by international law to leave within 72 hours. 20. Trên 1,4 triệu người tị nạn đã chạy tới Pháp hoặc tới nước Hà Lan trung lập. Over a million refugees fled to France or to neutral Netherlands. 21. Chính sách trung lập của họ được quốc tế công nhận trong Đại hội Wien năm 1815. Its policy of neutrality was internationally recognised at the Congress of Vienna in 1815. 22. Dân Đức Giê-hô-va giữ trung lập về chính trị và không tham gia chiến tranh. Jehovah’s people are neutral in politics and in war. 23. • Là thần dân Nước Đức Chúa Trời, làm thế nào chúng ta đứng trung lập trong thế gian? • As subjects of God’s Kingdom, how do we keep a neutral position in this world? 24. Lập trường trung lập của chúng tôi bị liên can trong một vấn đề phát sinh năm 1977. Our own neutrality was involved in an issue that arose in 1977. 25. Các tôn giáo của thế gian này không giữ vị thế trung lập đưa đến hậu quả nào? What has resulted because the religions of this world are not neutral? 26. Giăng 1716 Đa số các chính phủ nhìn nhận lập trường trung lập của các Nhân Chứng. John 1716 Most governments acknowledge the Witnesses’ neutral stand. 27. Xoay cả hai vít trung lập để mang lại cho họ hoàn toàn tắt các miếng đệm giữa Rotate both middle screws up to bring them completely off the middle pads 28. Họ phải giữ trung lập trong những vấn đề chiến tranh và chính trị Giăng 1714, 16. John 1714, 16 On the other hand, far from preaching contempt for non-Christians, Jesus told his followers to love their enemies.’ 29. Khi chiến tranh bùng nổ, bà đưa các học sinh bằng xe lửa đến một quốc gia trung lập. When war broke out she took the children by train to a neutral country. 30. Mỗi khi đi qua Khu Trung lập, tôi có 1 tầu biên giới cung cấp cho tôi 1 thùng. I got a border ship brings me in a case now and then... across the Neutral Zone. 31. 15 tháng 5 Nước Áo được trung lập hóa và sự chiếm đóng của quân đồng minh chấm dứt. May 15 Austria is neutralized and allied occupation ends. 32. Vé trung lập quốc tế được bán độc quyền qua từ 15 tháng Sáu tới 2 tháng Bảy. The international general public ticket sales process began, exclusively via on 15 June and ended on 2 July. 33. 23 Khi Thế Chiến II bùng nổ vào năm 1939, Tháp Canh thảo luận kỹ về sự trung lập. 23 Just as World War II was erupting in 1939, The Watchtower featured an in-depth discussion of neutrality. 34. 6 Nhân Chứng Giê-hô-va được nhiều người biết đến về lập trường trung lập về chính trị. 6 Jehovah’s Witnesses are well-known for their political neutrality. 35. Trong vai trò soái hạm của Đội khu trục 68, nó tham gia nhiệm vụ Tuần tra Trung lập. As flagship of Destroyer Division 68 she participated in the Neutrality Patrol. 36. "The Purple Piano Project" nhận được những phản hồi trung lập đến tích cực từ những nhà phê bình. "The Purple Piano Project" was given mixed to positive reviews by critics. 37. Darlan bị trung lập hóa trong 15 giờ bởi một lực lượng kháng chiến mạnh gồm 400 lính Pháp. Darlan was neutralised within 15 hours by a 400-strong French resistance force. 38. Nó được cho là một sự bảo vệ bằng vũ trang đối với sự trung lập của Na Uy. It was to be presented as an armed protection of Norway's neutrality. 39. Một khu vực trung lập rộng khoảng 300 dặm sẽ được Hải quân Hoa Kỳ tiến hành tuần tra. A neutrality zone of some 300 miles 480 km in breadth is to be patrolled by the Navy. 40. Trung lập là yếu tố cơ bản của chính sách đối ngoại Campuchia trong các thập kỷ 1950 và 1960. Neutrality was the central element of Cambodian foreign policy during the 1950s and 1960s. 41. Trong trường hợp xảy ra chiến tranh giữa Áo-Hung và Nga, Ý hứa sẽ giữ thái độ trung lập. In the event of a war between Austria-Hungary and Russia, Italy promised to remain neutral. 42. Cờ có các màu sắc thường liên quan đến tính trung lập và hòa bình - trắng, xanh dương và vàng. The flag features colors often associated with neutrality and peace – white, blue, and yellow. 43. Người Pháp không bằng lòng trước việc vua Bỉ Leopold III tuyên bố trung lập vào tháng 10 năm 1936. The French were infuriated at King Leopold III's open declaration of neutrality in October 1936. 44. Các nhà hoạt động bất bạo động có thể trung lập quân đội bằng cách làm quân lính tê liệt. Nonviolent activists can neutralize the military by causing soldiers to defect. 45. Ngay cả những người trong nhóm vũ trang cũng tôn trọng sự trung lập của Nhân Chứng Giê-hô-va. Even the militants respected the neutrality of Jehovah’s Witnesses. 46. Một số lực lượng quân đội tham gia vào đám đông dân chúng; một số khác thì đứng trung lập. Some of the military joined the mob; others remained neutral. 47. Theo luật quốc tế, tàu chiến chỉ được phép ở lại trong một cảng trung lập trong vòng 24 giờ. Under international law, combatant ships were permitted only 24 hours in a neutral port. 48. Nhóm phát xít giành lại quyền lực vào ngày 1 tháng 4 năm 1944 nhưng vẫn giữ thái độ trung lập. The Fascists regained power on 1 April 1944 but kept neutrality intact. 49. Dân chúng và quân đội Đức nói chung không ưu thích ý tưởng vi phạm sự trung lập của Hà Lan. The German population and troops generally disliked the idea of violating Dutch neutrality. 50. Nó có một chính phủ phát xít, kết hợp chặt chẽ với chế độ của Benito Mussolini, nhưng vẫn trung lập. It had a fascist government, closely aligned with Benito Mussolini's regime, but remained neutral.
trung lập tiếng anh là gì